song biến

song biến

Một tinh thể song biến thay đổi hình dạng khi nhiệt độ hạ xuống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng hai dạng tinh thể của cùng một chất có thể chuyển hóa lẫn nhaumột nhiệt độ xác định: "song biến" chỉ sự tồn tại của hai dạng thù hình (hay dạng tinh thể) của một chất, có thể biến đổi qua lại tùy theo điều kiện nhiệt độ hoặc áp suất.
    • Tính chất thuận nghịch trong hóa học khoáng vật học: "song biến" mô tả các chất khả năng tồn tạihai dạng ổn định khác nhau, sự chuyển đổi giữa chúng thuận nghịch.
  2. Tính từ (trong ngữ cảnh chuyên ngành):

    • tính chất chuyển hóa hai chiều: Dùng để mô tả một chất hoặc hiện tượng đó hai dạng có thể biến đổi lẫn nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Lưu huỳnh một dụ điển hình của song biến. (Lưu huỳnh tồn tạihai dạng tinh thể lưu huỳnh đơn lưu huỳnh phương, có thể chuyển hóa qua lại.)
    • Nghiên cứu song biến giúp hiểu tính ổn định của các khoáng vật dưới tác động của nhiệt độ. (Việc phân tích hiện tượng hai dạng chuyển hóa lẫn nhau giúp xác định điều kiện tồn tại của khoáng vật.)
  • Tính từ:

    • Các chất song biến thường điểm chuyển pha rõ rệt. (Các chất tính chuyển hóa hai chiều thường nhiệt độ chuyển đổi xác định.)
    • Tính chất song biến của canxi cacbonat được ứng dụng trong công nghiệp. (Khả năng chuyển đổi giữa canxit aragonit của canxi cacbonat ứng dụng thực tiễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "song biến đảo ngược": quá trình chuyển hóa hai chiều có thể quay lại trạng thái ban đầu.

    • Sự song biến đảo ngược của thạch anh tridymit xảy ranhiệt độ cao. (Thạch anh tridymit có thể chuyển hóa qua lại khi thay đổi nhiệt độ.)
  • "nhiệt độ song biến": nhiệt độ cụ thể tại đó hai dạng tinh thể chuyển hóa lẫn nhau.

    • Nhiệt độ song biến của lưu huỳnh 95,5°C. (Ở nhiệt độ này, lưu huỳnh phương chuyển thành lưu huỳnh đơn .)
Biến thể từ gần giống
  • Đơn biến (danh từ): hiện tượng chỉ một dạng tinh thể duy nhất tồn tại trong mọi điều kiệntrái nghĩa với song biến.

    • Kim cương dạng đơn biến của cacbon ở áp suất thường. (Kim cương không chuyển hóa thành graphit ở điều kiện thường.)
  • Đa biến (danh từ): hiện tượng nhiều hơn hai dạng tinh thể chuyển hóa lẫn nhau.

    • Nước đá nhiều dạng đa biến dưới áp suất cao. (Nước đá tồn tạinhiều dạng tinh thể khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Énantiotrope (từ mượn từ tiếng Pháp, dùng trong khoa học): hiện tượng hai dạng tinh thể chuyển hóa thuận nghịch.
  • Chuyển hóa hai chiều: quá trình biến đổi có thể đảo ngược.
Thành ngữ liên quan
  • Song biến thuận nghịch: hiện tượng chuyển hóa qua lại giữa hai dạng không mất đi tính chất cơ bản.
    • Quá trình song biến thuận nghịch của lưu huỳnh được nghiên cứu kỹ lưỡng. (Sự chuyển hóa hai chiều này có thể lặp lại nhiều lần.)